Hội đồng tuyển chọn đề tài Giải thưởng sinh viên Nghiên cứu khoa học Euréka năm 2024 (Cấp trường) trân trọng chúc mừng 51 Công trình/ Đề tài đến từ 13 lĩnh vực được xét duyệt dự thi Giải thưởng sinh viên Nghiên cứu khoa học Euréka năm 2024 cấp Thành phố, chi tiết cụ thể:
| STT | Lĩnh vực | Họ và tên đại diện tác giả | MSSV | Tên công trình/đề tài | Tên giáo viên hướng dẫn |
| 1 | Công nghệ Thông tin | Nguyễn Trung Phiên | 21110593 | Nghiên cứu kĩ thuật học sâu cho bài toán phân loại tổn thương da hướng đến ứng dụng chẩn đoán bệnh qua hình ảnh | PGS.TS. Hoàng Văn Dũng |
| 2 | Trần Công Toản | 22110248 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và phân tích dữ liệu xây dựng phần mềm tập Yoga và gợi ý bữa ăn |
TS. Trần Nhật Quang | |
| 3 | Huỳnh Vĩnh Phúc | 20134005 | Development of an AI System for Data Extraction from Vietnamese Printed Documents | TS. Bùi Hà Đức | |
| 4 | Bùi Long Thiện | 21139084 | Land Resources Statistics On Satellite Images | TS. Nguyễn Mạnh Hùng | |
| 5 | Trương Minh Triều | 21110326 | HUMAN ACTION RECOGNITION USING DEEP LEARNING | PGS.TS. Hoàng Văn Dũng | |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | Phan Nguyễn Minh Trí | 20116005 | Đánh giá ảnh hưởng các tính chất hoá lý, cơ lý và khả năng bảo quản quả của tinh bột acetylated và màng tinh bột acetylated | PGS.TS. Trịnh Khánh Sơn |
| 8 | Lê Thị Bích Chi | 20116012 | Ảnh hưởng của tinh bột khoai mỡ bán thủy phân kết hợp thoái hóa lên khả năng giảm tình trạng thừa cân béo phì, đái tháo đường loại 2 của động vật | PGS. TS. Trịnh Khánh Sơn | |
| 9 | Nguyễn Thị Kim Ngân | Khảo sát ảnh hưởng của việc bổ sung tinh bột khoai mỡ có chỉ số đường huyết thấp đến chất lượng bột nhào và chất lượng sản phẩm bánh cookie | PGS.TS. Trịnh Khánh Sơn ThS. Nguyễn Đặng Mỹ Duyên |
||
| 10 | Hóa học | Nguyễn Tất Thành | 22144186 | Nghiên cứu sự ảnh hưởng của sợi thủy tinh đến độ bền kéo của hỗn hợp Polybutylene terephthalate/polyamide6 | PGS.TS. Phạm Thị Hồng Nga |
| 11 | Bùi Hữu Đang | 21143452 | Nghiên cứu ảnh hưởng của muội than đến cơ tính và tổ chức của hỗn hợp PBT/PA6 | PGS.TS. Phạm Thị Hồng Nga | |
| 12 | Trần Hiếu Nghĩa | 17104042 | Nghiên cứu cơ tính và cấu trúc của hỗn hợp LDPE( LOW-DENSITY POLYETHYLENE)/ POLYBUTYLENE TEREPHTHALATE/ POLYAMIDE 6 | PGS.TS.Phạm Thị Hồng Nga | |
| 13 | Võ Ngọc Hoàng Thư | 23143203 | Nghiên cứu độ dai va đập của hỗn hợp PP/PBT/PA6 | PGS.TS. Phạm Thị Hồng Nga | |
| 14 | Hà Trung Hiếu | 21128301 | Chế tạo vật liệu dẫn truyền thuốc dựa trên hạt nano silica và chấm lượng tử carbon | TS. Lý Tấn Nhiệm | |
| 15 | Nguyễn Thị Minh Tâm | 21128352 | Chế tạo polymer in dấu phân tử kết hợp chấm lượng tử carbon và ứng dụng trong xác định glucose | TS. Lý Tấn Nhiệm | |
| 16 | Nguyễn Hồng Sơn | 20116327 | Tổng hợp chế phẩm nano đồng theo phương pháp mẻ và phương pháp vi dòng sử dụng
Glucose làm chất khử
|
PSG. TS. Trịnh Khánh Sơn
& PGS.TS. Nguyễn Vinh Tiến |
|
| 17 | Nguyễn Lê Phương Trinh | 20158185 | Nghiên cứu chế tạo mực in Nano phát huỳnh quang và ứng dụng trong bao bì thực phẩm thông minh | TS. Nguyễn Thành Phương | |
| 18 | Trần Vĩ Thái | Ảnh hưởng của tinh bột hydroxypropyl đến hệ nhũ tương o/w và vi bao bằng kỹ thuật sấy phun nhũ tương | PGS.TS. Trịnh Khánh Sơn TS. Nguyễn Văn Qúy |
||
| 19 | Giáo dục | Nguyễn Thị Hồng Vấn | 21145318 | Thiết kế phần mềm dạy – học và ứng dụng IoT trong chế tạo mô hình đánh PAN trên ô tô | ThS. Huỳnh Quốc Việt & ThS. Nguyễn Thiện Dinh |
| 20 | Tạ Minh Hoàng | 21146388 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hỗ trợ đào tạo kỹ thuật Hàn hồ quang tay | ThS. Trần Ngọc Thiện | |
| 21 | Phan Thị Mỹ Hảo | 21124318 | SOLUTIONS TO ENHANCE SOFT SKILLS PRACTICE FOR HCMUTE STUDENTS | ThS. Tô Trần Lam Giang | |
| 22 | Khoa học Nông nghiệp | Nguyễn Hoàng Trung | 20116253 | Tổng hợp chế phẩm nano đồng sử dụng ascorbic acid làm tác nhân khử | PGS.TS. Trịnh Khánh Sơn |
| 23 | Khổng Chơn Thức | 20116160 | Đánh giá ảnh hưởng các tính chất hoá lý, cơ lý và khả năng bảo quản quả của tinh bột và màng tinh bột acetylated distarch adipate | PGS.TS. Trịnh Khánh Sơn | |
| 24 | Khoa học Xã Hội | Nguyễn Lê Nhật Phương | 22124098 | Nghiên cứu về các yếu tố tác động đến ý định nghỉ học của sinh viên tại TP.HCM | TS. Trương Thị Hoà |
| 25 | Nguyễn Ngọc Băng Trinh | 21125073 | Nghiên cứu về các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn trung tâm ngoại ngữ của sinh viên trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hồ Chí Minh | ThS. Nguyễn Thị Lan Anh | |
| 26 | Lê Ngọc Diểm Quỳnh | 21124095 | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sắm trực tuyến và sự hài lòng của sinh viên tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | ThS. Nguyễn Thị Thanh Thúy | |
| 27 | Kinh tế | Võ Đức Huy | 20142216 | APPLICATION OF ARIMA MODEL IN PROJECTING ORDERS FOR PRODUCTION: LEATHER FOOTWEAR INDUSTRY | ThS. Nguyễn Danh Hà Thái |
| 28 | Huỳnh Nhật Minh | 20124278 | Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng trực tuyến của sinh viên tại các trường ở Thành phố Hồ Chí Minh | TS. Nguyễn Thị Thanh Vân | |
| 29 | Dương Gia Nghi | 22124208 | Tác động của KOL đến quyết định mua hàng của người tiêu dùng TP. HCM | TS. Nguyễn Thị Tuyết Thanh | |
| 30 | Trần Nguyễn Ngọc Trâm | 21126224 | Nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi sử dụng ví điện tử shoppepay của sinh viên trường đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. HCM
|
ThS. Nguyễn Thị Lan Anh | |
| 31 | Nguyễn Lê Hoàng Phúc | 21132161 | OPTIMIZING THE FUEL COSTS OF THE COLD CHAIN THROUGH ROUTE PLANNING | ThS, Nguyễn Danh Hà Thái | |
| 32 | Nguyễn Ngọc Tố Trân | 21124279 | Áp dụng thuật toán ACO nhằm tối ưu hóa chi phí thuê nhân công: trường hợp khu vực đóng gói tại nhà máy sản xuất sợi thuốc lá | ThS. Nguyễn Danh Hà Thái | |
| 33 | Vũ Thị Diệu Liên | 22136021 | Những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi nhảy việc của thế hệ Gen Z | TS. Lê Thị Tuyết Thanh | |
| Đỗ Thành Phát | 21136201 | Các nhân tố tác động đến ý định sử dụng công nghệ AI vào học tập của sinh viên | TS. Lê Thị Tuyết Thanh | ||
| 34 | Kỹ thuật công nghệ | Nguyễn Ngọc Nhân | 20134018 | Thiết kế, chế tạo pet robot | ThS. Tưởng Phước Thọ |
| 35 | Nguyễn Đăng Khoa | 22145397 | Ứng dụng MODULE MPU6050 kết hợp Machine Learning dự đoán trạng thái bất thường trong quay vòng ô tô | ThS. Nguyễn Thành Tuyên | |
| 36 | Nguyễn Văn Tiến Thắng | 21142483 | Nghiên cứu ảnh hưởng của Hydrogen cho vận hành hệ thống điện | TS. Lê Trọng Nghĩa | |
| 37 | Đoàn Đức Hiếu | 20142495 | Development of Controller Hardware-in-the-Loop Platform-based Battery Management System for Hybrid PV/Battery System | ThS. Phạm Hữu Thái | |
| 38 | Nghi Hoàng Tân | 21142592 | Nghiên cứu cấu hình bộ tăng áp DC-DC dựa trên kỹ thuật chuyển tụ | TS. Đỗ Đức Trí | |
| 39 | Trần Minh Hoàng | 21151236 | Thiết kế bộ điều khiển cân bằng cho robot hai chân di chuyển bằng bánh xe có chiều cao thay đổi | TS. Trần Đức Thiện | |
| 40 | Nguyễn Huỳnh Bình Minh | 21129020 | Thiết kế và thi công cánh tay nhân tạo điều khiển bằng tín hiệu điện cơ EMG | TS. Nguyễn Thanh Nghĩa | |
| 41 | Nguyễn Thành Huy | 21139021 | THIẾT KẾ BỘ THIẾT BỊ IoT NHỎ GỌN DÁN NGỰC THEO DÕI NHỊP TIM VÀ CẢM BIẾN TÉ NGÃ CÓ TÍCH HỢP AI ĐỂ PH N TÍCH VÀ CẢNH BÁO SỚM TÌNH TRẠNG BẤT THƯỜNG SỨC KHỎE TIM MẠCH | TS. Nguyễn Văn Thái | |
| 42 | Quy hoạch kiến trúc | Trần Thị Út Thừa | 21155063 | Đánh giá thời gian hoàn vốn của trạm BOT đường bộ | TS. Trần Vũ Tự |
| 43 | Sinh học | Nguyễn Thành Đạt | 20116105 | Ảnh hưởng của tinh bột khoai mỡ thoái hóa lên khả năng giảm tình trạng thừa cân béo phì, đái tháo đường loại 2 của động vật | PGS.TS. Trịnh Khánh Sơn |
| 44 | Tài nguyên và Môi trường | Bùi Phương Đông | 20130020 | Vật liệu mang phân bón giải phóng chậm thân thiện với môi trường từ phế phẩm nông nghiệp hạt bơ Việt Nam – ứng dụng trong nông nghiệp thông minh | TS. Nguyễn Chí Thanh |
| 45 | Phạm Huy | 20130030 | Nghiên cứu chế tạo keo dán gỗ thân thiện với môi trường từ hạt mít Việt Nam | TS. Nguyễn Chí Thanh | |
| 46 | Phùng Minh Khánh Hào | 21130065 | Chế tạo miếng lót ly phân hủy sinh học từ cây lục bình | TS. Nguyễn Vũ Việt Linh | |
| 47 | Vật lý | Đặng Thị Tường Quyên | 21130034 | Chế tạo vật liệu nanocomposite Graphen oxit/ Ga2O3 ứng dụng làm cảm biến quang học | TS. Đỗ Huy Bình |
| 48 | Trương Minh Đức | 20130021 | Nghiên cứu mô phỏng linh kiện bán dẫn NiO/Ga2O3 bằng phần mềm mô phỏng SILVACO TCAD | TS Đỗ Huy Bình | |
| 49 | Ngô Thị Như Huỳnh | 21130011 | Đầu dò tia cực tím trên nền cấu trúc DIODE NiO/AZO | TS. Phạm Thị Kim Hằng &
TS. Ngô Hải Đăng |
|
| 50 | Hồ Phan Tấn Sang | 20130057 | Phát hiện dư lượng hóa chất có nồng độ cực thấp bằng tia hồng ngoại và sợi nano bạc. | TS. Ngô Hải Đăng và TS. Phạm Thị Kim Hằng | |
| 51 | Ngô Thị Mỹ Dung | 21130056 | Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nanocomposite ZnMn2O4/ZnMnO3 ứng dụng làm điện cực anode cho pin Li-ion hiệu năng cao | TS. Nguyễn Tuấn Lợi |
Tổng hợp: BAN HỌC TẬP ĐOÀN TRƯỜNG.

